X-OR Secure Cloud cho các cơ sở y tế
Hạ tầng đáp ứng an ninh mạng theo cấp độ và bảo vệ dữ liệu y tế. Mô hình Hybrid: lõi nghiệp vụ trên cloud tại Việt Nam, thiết bị và bản sao chờ tại bệnh viện.
Vì sao bệnh viện phải đạt cấp độ 3
Hồ sơ bệnh án điện tử
Mục I.1 Quyết định 586/QĐ-BYT
Hoàn thành trước 31/12/2026; từ 01/01/2027 không dùng bệnh án giấy.
Khoản 2 Điều 69 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023; khoản 4 Điều 1 Thông tư 13/2025/TT-BYT
Bệnh án điện tử phải được bảo mật, tuân thủ an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu.
Dữ liệu sức khỏe là dữ liệu nhạy cảm
Điều 4 Nghị định 356/2025/NĐ-CP
Sức khỏe, sinh trắc học, di truyền thuộc dữ liệu nhạy cảm.
Khoản 7, 8 Điều 2; Điều 26 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 2025
Phải có sự đồng ý; bên xử lý (phần mềm, hạ tầng) cùng chịu trách nhiệm.
Từ 10.000 dữ liệu cá nhân là cấp độ 3
Khoản 2 Điều 13 Nghị định 331/2026/NĐ-CP
Dịch vụ trực tuyến xử lý dữ liệu nhạy cảm từ 10.000 chủ thể.
Khoản 2, 3 Điều 8; khoản 2 Điều 18; điểm a khoản 1 Điều 31 Nghị định 331/2026/NĐ-CP
Áp cấp cao nhất, cấm tách hệ thống; chủ quản phê duyệt, người đứng đầu chịu trách nhiệm.
Chế tài: ba mức trần, mỗi mức cho một loại vi phạm
Mức tối đa cho tổ chức; cá nhân bằng 1/2 (khoản 6 Điều 8 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 2025)
Khi nào: Vi phạm quy định chuyển dữ liệu cá nhân ra nước ngoài.
Ví dụ ở bệnh viện: Đưa dữ liệu bệnh nhân ra hệ thống ở nước ngoài mà không lập, nộp hồ sơ đánh giá tác động.
Khoản 4 Điều 8 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 2025; điểm b khoản 4 Điều 7 Nghị định 330/2026/NĐ-CP
Khi nào: Mọi vi phạm khác về dữ liệu cá nhân: đây là trần chung.
Ví dụ ở bệnh viện: Xử lý dữ liệu sức khỏe khi chưa có sự đồng ý; để lộ dữ liệu; không áp dụng biện pháp bảo mật.
Khoản 5 Điều 8 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 2025; điểm c khoản 4 Điều 7 Nghị định 330/2026/NĐ-CP
Khi nào: Mua, bán dữ liệu cá nhân trái phép.
Ví dụ ở bệnh viện: Bán hoặc trao đổi danh sách bệnh nhân cho bên quảng cáo, bảo hiểm.
Khoản 3 Điều 8 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 2025; điểm a khoản 4 Điều 7 Nghị định 330/2026/NĐ-CP
Điểm b khoản 3 Điều 55: buộc dừng xử lý dữ liệu đến khi nộp đủ hồ sơ đánh giá tác động
Khoản 2 Điều 4: đình chỉ hoạt động, tước quyền sử dụng giấy phép từ 01 đến 24 tháng
Khoản 1 Điều 24: không lập, không thẩm định, phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ: 40–60 triệu đồng
Khoản 2 Điều 62: cung cấp dữ liệu người bệnh khi chưa có yêu cầu bằng văn bản: 70–100 triệu đồng
Điều 69: không mã hóa, không phân quyền truy cập dữ liệu trên điện toán đám mây: 50–70 triệu đồng
Căn cứ: Nghị định 330/2026/NĐ-CP
Nghị định 330/2026/NĐ-CP, Nghị định 331/2026/NĐ-CP có hiệu lực
Hạn hoàn thành bệnh án điện tử (Quyết định 586/QĐ-BYT)
Bệnh viện không dùng bệnh án giấy
Kiến trúc mạng bệnh viện: hiện hữu, cấp độ 3 và mô hình Hybrid
2 × 500 Mbps · Anti-DDoS
400 Mbps · IPsec
ISP 1
ISP 2
Active
Standby
HA
HA
IPS · AV
IPS · AV
Bác sĩ, điều dưỡng
Kế toán, nhân sự, tài sản
Chẩn đoán hình ảnh, XN
Switch PoE, VLAN riêng
VLAN riêng
SSID tách biệt, qua FW nội bộ
Reverse proxy · chỉ nhận từ WAF (L3)
VPN, MFA tại chỗ · PAM trên cloud
Load Balancer
Sổ sách, báo cáo
Chấm công
Quản lý tài sản
Điều hành
Chính trên cloud
Trên cloud
Cloud + tại chỗ
Tại chỗ, sau DBF
PAM trên cloud
AD/SSO đồng bộ
Tại chỗ
Quản lý tại chỗ
Active, dữ liệu
Passive, SHA
Surveillance Station
Chỗ + cloud
Log lưu tối thiểu 03 tháng
Agent tại chỗ · gửi về SIEM
DC tách biệt, mã hóa
Theo RPO / RTO
Relay tại chỗ
Máy chủ tập trung
Khóa mã hóa
Lọc thư
Tên miền độc hại
CPU, RAM, thiết bị
Mọi máy trạm
HIS, EMR, LIS, PACS: phần nào trên cloud, phần nào tại bệnh viện
HIS / EMR
Bệnh viện · Bệnh án- Máy chủ ứng dụng HIS/EMR (HA) sau Load Balancer (Z3A)
- CSDL y tế chính (Z4): mã hóa TDE, DBF, khóa ở KMS
- Máy chủ ứng dụng HIS/EMR chờ (kèm cache đọc): khi mất kết nối cloud chạy cùng replica để tiếp tục tiếp nhận, y lệnh, đơn thuốc
- Replica CSDL y tế chờ (sau DBF): làm CSDL chính khi mất kết nối cloud
LIS
Xét nghiệm- Máy chủ ứng dụng LIS/RIS (Z3A)
- Middleware LIS và thiết bị y tế (IoMT): nối máy xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh
PACS
Ảnh y khoa- Cổng và cache ảnh PACS (Z3A)
- Object 10T: lưu lạnh ảnh cũ
- NAS PACS ảnh nóng 10 TB (Z6): ảnh gần đây
Kênh truyền và kết nối
| Mã | Kết nối | Loại | Công nghệ | Băng thông | Lưu lượng chính |
|---|---|---|---|---|---|
| L1 | Internet ISP – Router R1/R2 | Public | Hai ISP (chính + dự phòng) vào R1/R2; chống DDoS của nhà mạng; không công bố web trực tiếp | ≥ 500 Mbps mỗi đường* | Mang 2 tunnel L2, VPN + MFA truy cập từ xa, Internet nội bộ |
| L2 | FW biên – X-OR Secure Cloud (VPC) | Private | 2 tunnel Site-to-Site VPN IPsec qua 2 ISP (active/standby), mã hóa. Nâng cấp: kênh riêng leased line/MPLS | 400 Mbps (2B) | HIS/EMR, LIS, PACS; đồng bộ CSDL; backup S3; log SIEM; WAF tới reverse proxy tại chỗ |
| L3 | Internet – Elastic IP trên cloud | Public | 3 Elastic IP qua chống DDoS + WAF; mọi dịch vụ web công khai, kể cả dịch vụ đặt tại chỗ | Dùng chung 400 Mbps với L2 | Cổng người bệnh, tra cứu kết quả, API liên thông |
| L4 | LAN: Z1, Z9 – Core – FW nội bộ | LAN | Trunk VLAN; core stack/MLAG; Wi-Fi (Z9) qua FW nội bộ | 10 GbE uplink, 1 GbE truy cập* | Máy trạm, thiết bị y tế, camera, Wi-Fi tới các vùng |
* Giả định, cần khảo sát. Băng thông 400 Mbps trong nước là băng thông phía cloud đã tính ở 2B, dùng chung cho L2 và L3; đường Internet của bệnh viện (L1) phải lớn hơn mức này. Kênh riêng leased line/MPLS và băng thông quốc tế chưa tính giá.
Biên / DMZ
Router và FW biên dự phòng nóng, 2 ISP; NGFW có IPS và chống mã độc; chống DDoS cả hai phía; WAF cho mọi dịch vụ web công khai.
Vị trí: R1/R2, FW biên tại chỗ; WAF, chống DDoS, Network FW trên cloud; chống DDoS cho L1 do nhà mạng.
TCVN 14423:2026 · 5.12.2.2
Bảo vệ cơ sở dữ liệu
DBF cho mọi luồng tới CSDL, kể cả replica; mã hóa CSDL và volume, khóa quản lý vòng đời ở KMS.
Vị trí: DBF trên cloud trước CSDL chính + DBF tại chỗ trước replica chờ.
TCVN 14423:2026 · 5.12.2.2, 5.4.2.4
Giám sát ATTT riêng
SIEM lưu tối thiểu 03 tháng; EDR gửi về SIEM; NAC kiểm soát thiết bị đầu cuối; cổng quản trị riêng.
Vị trí: SIEM, SOC trên cloud; agent EDR, DLP và NAC tại chỗ.
TCVN 14423:2026 · 5.8, 5.10.2.4, 5.12.2.2
Bản sao độc lập
3-2-1, tự động, mã hóa, bất biến; lưu ở hạ tầng tách biệt môi trường vận hành; kiểm thử khôi phục theo RPO/RTO.
Vị trí: NAS tại chỗ + S3 bất biến ở DC khác DC chạy HIS, tài khoản riêng.
TCVN 14423:2026 · 5.11.2
Dịch vụ nền tảng an ninh
Máy chủ thời gian; bản vá tập trung; an ninh thư điện tử; lọc tên miền; giám sát hiệu năng; DLP cho mọi máy trạm xử lý dữ liệu người bệnh.
Vị trí: Z10 trên cloud; relay NTP và agent tại chỗ.
TCVN 14423:2026 · 5.7.2.2, 5.8.2.1, 5.9.2, 5.12.2.2
Không dây và truy cập từ xa
Vùng Wi-Fi riêng qua FW nội bộ; VPN + MFA; giới hạn dải địa chỉ được quản trị từ xa; 2 tunnel L2 dự phòng.
Vị trí: Z9 tại chỗ; L2 qua 2 ISP.
TCVN 14423:2026 · 5.12.2.2b, 5.12.2.5
Bổ sung để đạt cấp độ 3: Router R2 và ISP thứ hai; Load Balancer; NGFW có IPS, chống mã độc; web công khai chỉ qua WAF (L3); chống DDoS cho L1; DBF trước replica; vùng Wi-Fi riêng (Z9); 2 tunnel L2; Z10 dịch vụ nền tảng. Hiện trạng theo sơ đồ đầu vào, cần khảo sát xác nhận trước triển khai; topo không thay thế hồ sơ, cấu hình, kiểm thử và đánh giá cấp độ.
Dịch vụ và chính sách giá
X-OR Secure Cloud, gói cho 01 bệnh viện
Nâng cấp từ cấp độ 2 lên cấp độ 3 theo TCVN 14423:2026; kế thừa mạng và thiết bị hiện hữu, chuyển lõi nghiệp vụ sang Hybrid.
2A · Dịch vụ an toàn thông tin
| Dịch vụ | vCPU | RAM | SSD | Giải pháp | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|---|
| SIEM – giám sát ATTT | 4 | 16 | 1.100 | 15.000.000 | 21.370.000 |
| WAF – tường lửa web | 2 | 4 | 150 | 6.300.000 | 7.525.000 |
| EDR – phát hiện, phản ứng | 4 | 16 | 150 | 8.000.000 | 10.779.000 |
| DLP – 10 endpoint | 2 | 4 | 150 | 10.000.000 | 11.225.000 |
| DBF – tường lửa CSDL | 2 | 4 | 150 | 17.000.000 | 18.225.000 |
| SOC – giám sát ATTT 24/7 | 4 | 12 | 120 | 6.300.000 | 8.517.600 |
| Rà quét lỗ hổng bảo mật | 4 | 12 | 120 | 7.500.000 | 9.717.600 |
| Network firewall | 4 | 12 | 120 | 7.500.000 | 9.717.600 |
| PAM – truy cập đặc quyền | 8 | 16 | 650 | 5.000.000 | 10.089.000 |
| VPC (1) | – | – | – | – | 400.000 |
| Elastic IP (3 địa chỉ) | – | – | – | – | 300.000 |
| Secure Data – backup 3-2-1 | – | – | 10.000 | – | 8.700.000 |
| Tổng 2A | 34 | 96 | 12.710 | 116.565.800 |
Agent EDR, DLP cài trên máy trạm tại chỗ; console và xử lý trên cloud.
2B · Ứng dụng bệnh viện (Hybrid)
Tài nguyên ×2| Hạng mục (mỗi máy) | SL | vCPU | RAM | SSD | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|---|
| HIS/EMR – máy chủ ứng dụng (HA) | 2 | 16 | 64 | 600 | 22.232.000 |
| LIS/RIS – máy chủ ứng dụng | 1 | 8 | 32 | 400 | 5.936.000 |
| PACS – cổng và cache ảnh | 1 | 8 | 32 | 400 | 5.936.000 |
| CSDL y tế chính (Z4) | 1 | 16 | 128 | 2.000 | 23.576.000 |
| Tích hợp, API liên thông | 1 | 4 | 16 | 200 | 2.968.000 |
| AD / SSO | 1 | 4 | 8 | 160 | 1.920.800 |
| Ứng dụng nội bộ Z3B | 1 | 8 | 32 | 600 | 6.692.000 |
| Windows Server · 56 core | – | – | – | – | 6.720.000 |
| Backup SSD · 30% (4.960 GB) | – | – | – | – | 5.624.640 |
| Object 10T – PACS lưu lạnh | – | – | – | 10T | 8.700.000 |
| Băng thông trong nước 400 Mbps | – | – | – | – | 2.000.000 |
| Tổng 2B | 80 | 376 | 4.960 | 92.305.440 |
Giả định đã nhân đôi: vCPU, RAM, SSD mỗi máy; Object từ 5T lên 10T; băng thông từ 200 lên 400 Mbps. Chốt sau khảo sát.
2D · Bổ sung để đạt cấp độ 3
Mới| Hạng mục | vCPU | RAM | SSD | Giải pháp | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|---|
| Load Balancer HA (2 node) | 4 | 8 | 100 | – | 1.694.000 |
| NTP – máy chủ thời gian | 2 | 2 | 40 | – | 585.200 |
| Máy chủ bản vá tập trung (gồm Windows 4 core) | 4 | 8 | 500 | – | 3.686.000 |
| KMS – quản lý khóa (2 node) | 4 | 8 | 100 | báo giá riêng | 1.694.000 |
| Email security gateway | 4 | 8 | 200 | báo giá riêng | 2.072.000 |
| Lọc tên miền DNS | 2 | 4 | 50 | báo giá riêng | 847.000 |
| Giám sát hiệu năng (NMS) | 4 | 8 | 200 | – | 2.072.000 |
| Backup SSD · 30% (1.190 GB) | – | – | – | – | 1.349.460 |
| DBF instance 2 (chạy tại chỗ, trước replica) | – | – | – | 17.000.000* | 17.000.000 |
| Tổng 2D | 24 | 46 | 1.190 | 30.999.660 |
Tài nguyên tính theo đơn giá QĐ 001/2026. * DBF instance 2 giả định cùng đơn giá giải pháp DBF ở 2A, chạy trên hạ tầng tại chỗ (2C).
- DLP mở rộng mọi máy trạm
- NAC (nếu bệnh viện chưa có)
- Kiểm thử xâm nhập ngoài + trong, 1 lần/năm
- Bản quyền KMS, email security, lọc DNS
- Chống DDoS L1 và ISP thứ hai (nhà mạng)
- Kênh riêng leased line (tuỳ chọn)
2C · Tại chỗ, tại bệnh viện
giả định, không tính vào giá cloud| Hạng mục tại chỗ | Tài nguyên giả định | Vai trò trong mô hình Hybrid |
|---|---|---|
| Replica CSDL y tế (chờ, đồng bộ từ cloud) | 16 vCPU · 128 GB · 2.000 GB SSD | Làm CSDL chính cùng máy chủ ứng dụng chờ khi mất kết nối cloud |
| Máy chủ ứng dụng HIS/EMR chờ (kèm cache đọc) | 16 vCPU · 64 GB · 600 GB SSD | Khi mất kết nối cloud: chạy cùng replica để tiếp tục tiếp nhận, y lệnh, đơn thuốc |
| Middleware LIS và thiết bị y tế (IoMT) | 4 vCPU · 16 GB · 200 GB SSD | Nối máy xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh |
| NAS PACS ảnh nóng (Z6) | 10 TB | Ảnh gần đây; ảnh cũ lưu lạnh lên Object cloud |
| Router biên R2 + đường ISP thứ hai | Thiết bị định tuyến · ≥ 500 Mbps | Dự phòng nóng; mang tunnel L2 thứ hai |
| DBF instance 2 | 2 vCPU · 4 GB · 150 GB SSD | Bảo vệ replica khi lên làm CSDL chính |
| Vùng Wi-Fi riêng (Z9) | Cổng trên FW nội bộ, SSID/VLAN | Tách mạng không dây khỏi Z1 |
| Phòng máy chủ đạt Phụ lục A.3 | Cổng điện tử, camera, chữa cháy, UPS | Nơi đặt core, FW, replica, NAS |
| Hiện hữu, giữ nguyên | Mạng lõi, FW, NAS, thiết bị y tế | Mạng truy cập Z1 |
X-OR Secure Data Object Storage
Lưu trữ, sao lưu bất biến 3-2-1, mã hóa, chốt chặn ransomware; hạ tầng tại Việt Nam.
X-OR Stack Cloud On-Premise
Triển khai toàn bộ hạ tầng tại bệnh viện (On-premise).
Báo giá theo dự ánLiên hệ báo giáĐối chiếu TCVN 14423:2026 · cấp độ 3
| Mục | Nhóm | Yêu cầu chính | Giải pháp trong kiến trúc | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 5.1 | Quản lý rủi ro | Xác định, đánh giá, xử lý rủi ro; rà soát 01 lần/năm | Đầu vào từ danh mục tài sản, rà quét lỗ hổng, SIEM | Hồ sơ, quy trình |
| 5.2 | Tài sản phần cứng | Danh mục; phát hiện thiết bị lạ 06 tháng/lần; DHCP logging | NAC (Z5); log DHCP về SIEM | Kiến trúc + hồ sơ |
| 5.3 | Tài sản phần mềm | Danh mục, danh sách được phép, xử lý phần mềm trái phép | EDR kiểm soát cài đặt, thực thi | Kiến trúc + hồ sơ |
| 5.4 | Tài sản thông tin | Phân loại; mã hóa lưu trữ và truyền; tách dữ liệu nhạy cảm; luồng dữ liệu; chữ ký số | IPsec L2, TDE + KMS; tách Z3A/Z3B và DB y tế/nội bộ | Kiến trúc + hồ sơ |
| 5.5 | Cấu hình an toàn | Cấu hình chuẩn; khóa phiên 15 phút, quản trị 05 phút | Chính sách tập trung qua AD; phiên quản trị qua PAM | Kiến trúc + hồ sơ |
| 5.6 | Tài khoản, truy cập | Quản lý tập trung; MFA cho quản trị và truy cập ngoài; rà soát 06 tháng | AD/SSO, PAM, VPN + MFA | Kiến trúc + hồ sơ |
| 5.7 | Lỗ hổng, bản vá | Rà quét 06 tháng/lần; máy chủ bản vá tập trung | Rà quét lỗ hổng (2A); bản vá tập trung (Z10) | Kiến trúc đáp ứng |
| 5.8 | Nhật ký | SIEM; máy chủ thời gian; lưu tối thiểu 03 tháng | SIEM + SOC 24/7; NTP (Z10) | Kiến trúc đáp ứng |
| 5.9 | Web, thư điện tử | An ninh thư điện tử; lọc tên miền | Email security, lọc DNS (Z10) | Kiến trúc đáp ứng |
| 5.10 | Mã độc | Chống mã độc thời gian thực; EDR kết nối SIEM | EDR về SIEM; NGFW chống mã độc | Kiến trúc đáp ứng |
| 5.11 | Sao lưu | 3-2-1, tự động, mã hóa, hạ tầng tách biệt | NAS + S3 bất biến ở DC khác | Kiến trúc đáp ứng |
| 5.12 | Hạ tầng mạng | Dự phòng nóng, NGFW IPS, DBF, NAC, WAF, chống DDoS, giám sát; đủ vùng mạng; nghiệm thu độc lập | R1/R2, FW HA, LB, DBF × 2, NAC, WAF, chống DDoS; Z1–Z10 | Kiến trúc + hồ sơ |
| 5.13 | Nhân sự | 03 bộ phận vận hành, quản trị, an ninh mạng độc lập; đào tạo 01 lần/năm | SOC 24/7 hỗ trợ giám sát | Hồ sơ, quy trình |
| 5.14 | Nhà cung cấp | Danh sách; văn bản phân định trách nhiệm | Ma trận trách nhiệm X-OR và bệnh viện trong hợp đồng | Hồ sơ, quy trình |
| 5.15 | Ứng phó sự cố | Lực lượng, quy trình, đầu mối, diễn tập | SOC 24/7 phối hợp xử lý | Hồ sơ, quy trình |
| 5.16 | Phát triển ứng dụng | Quy trình an toàn; HIS thuê khoán có mã nguồn hoặc chứng chỉ độc lập | Kiểm thử ứng dụng trước vận hành | Hồ sơ, quy trình |
| 5.17 | Kiểm thử xâm nhập | Từ ngoài và từ trong, tối thiểu 01 lần/năm | Dịch vụ kiểm thử xâm nhập (báo giá riêng) | Hồ sơ, quy trình |
| A.3 | An toàn vật lý | Phòng máy: cổng điện tử, camera 03 tháng, chữa cháy, UPS, nguồn dự phòng | DC X-OR ISO/IEC 27001:2022; phòng máy bệnh viện | Cần khảo sát |
Kết luận: sau phần bổ sung (B1–B6, 2D), kiến trúc đã có đủ giải pháp kỹ thuật cho các yêu cầu Mục 5 TCVN 14423:2026 và dùng được cho hồ sơ đề xuất cấp độ 3. Để được phê duyệt cấp độ 3, bệnh viện còn cần: bộ quy định, quy trình (5.1, 5.13–5.16), kiểm thử xâm nhập (5.17), nghiệm thu có đơn vị độc lập (5.12.2.3) và phòng máy đạt Phụ lục A.3. Phần đặt tại bệnh viện cũng phải đạt cấp độ 3, vì không được tách hệ thống để hạ cấp.
Đưa bệnh viện của bạn đạt cấp độ 3
Liên hệ X-OR để khảo sát hiện trạng, lập phương án Hybrid và báo giá theo quy mô bệnh viện.
X-OR Cloud · 2 DC Nam Thăng Long, Cầu Giấy · ISO/IEC 27001:2022 · SLA 99,99%
TCVN 14423:2026 · Cấp độ 3 · Đơn giá QĐ 001/2026/QĐ XOR, hiệu lực 01/02/2026
Cập nhật 04/11/2026
